Cao su chống va đập cửa
Từ: chuông vàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chuông vàng:
Nghĩa chuông vàng trong tiếng Việt:
["- chỉ sự tiếng tăm lừng lẫy"]Nghĩa chữ nôm của chữ: chuông
| chuông | 鍾: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |
| chuông | 鐘: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |
| chuông | 𬬐: | chuông chắn (vuông vắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: chuông vàng Tìm thêm nội dung cho: chuông vàng
