Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuyên sâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyên sâu:
Dịch chuyên sâu sang tiếng Trung hiện đại:
集约 《农业上指在同一土地面积上投入较多的生产资料和劳动, 进行精耕细作, 用提高单位面积产量的方法来增加产品总量(跟"粗放"相对)。这种经营方式叫做集约经营。》深造 《进一步学习以达到更高的程度。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyên
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 剸: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 耑: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 甎: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 砖: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 磚: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | : | ấm chuyên |
| chuyên | 䏝: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 膞: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyên | 顓: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |
| chuyên | 颛: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sâu
| sâu | 溇: | nước sâu |
| sâu | 漊: | nước sâu |
| sâu | 蝼: | sâu bọ |
| sâu | 螻: | sâu bọ |

Tìm hình ảnh cho: chuyên sâu Tìm thêm nội dung cho: chuyên sâu
