Từ: chuyện vui buồn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyện vui buồn:
Dịch chuyện vui buồn sang tiếng Trung hiện đại:
红白喜事 《男女结婚是喜事, 高寿的人病逝的丧事叫喜丧, 统称红白喜事。有时也说红白事。泛指婚丧。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vui
| vui | 𬐩: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 𢝙: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𢠿: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𣡝: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 盃: | vui vầy, vui tính; yên vui |
Nghĩa chữ nôm của chữ: buồn
| buồn | 忿: | buồn rầu; buồn ngủ |
| buồn | 𢞂: | buồn rầu |
| buồn | 盆: | buồn rầu; buồn ngủ |