Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chốt trục xe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chốt trục xe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chốttrụcxe

Dịch chốt trục xe sang tiếng Trung hiện đại:

《嵌在车轴上的铁条, 可以保护车轴并减少摩擦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chốt

chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chốt:chốt (loại cá da trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trục

trục:trụ (máy cán)
trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
trục:trục xe
trục:trục xe
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: xe

xe𦀺:xe chỉ
xe:xe cộ, xe đất
chốt trục xe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chốt trục xe Tìm thêm nội dung cho: chốt trục xe