Chữ 躅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躅, chiết tự chữ TRỤC, XỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躅:

躅 trục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躅

Chiết tự chữ trục, xộc bao gồm chữ 足 蜀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躅 cấu thành từ 2 chữ: 足, 蜀
  • tú, túc
  • thục, xọc
  • trục [trục]

    U+8E85, tổng 20 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu2, zhuo2;
    Việt bính: zuk6
    1. [躑躅] trịch trục;

    trục

    Nghĩa Trung Việt của từ 躅

    (Danh) Dấu vết, tung tích.
    ◇Khâu Đan
    : Ngưỡng mộ hiền giả trục (Kinh trạm trường sử thảo đường ) Ngưỡng mộ tung tích của bậc hiền tài.

    (Danh)
    Tỉ dụ hành vi của bậc tiền hiền, công tích.
    ◎Như: kế tiền trục nối dõi công tích người trước.

    (Động)
    Giẫm, đạp.

    (Phó)
    Trịch trục : xem trịch , .

    xộc, như "xộc xệch, xồng xộc" (vhn)
    trục, như "trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục" (gdhn)

    Nghĩa của 躅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhú]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 20
    Hán Việt: TRỤC
    dấu chân。踯躅。

    Chữ gần giống với 躅:

    , , , , , , , 𨆁, 𨆂, 𨆃, 𨆏, 𨆒, 𨆓, 𨆝, 𨆞, 𨆟, 𨆠, 𨆡, 𨆢, 𨆣, 𨆤, 𨆥,

    Dị thể chữ 躅

    ,

    Chữ gần giống 躅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躅 Tự hình chữ 躅 Tự hình chữ 躅 Tự hình chữ 躅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躅

    trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
    xộc:xộc xệch, xồng xộc
    躅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躅 Tìm thêm nội dung cho: 躅