Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躅, chiết tự chữ TRỤC, XỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躅:
躅
Pinyin: zhu2, zhuo2;
Việt bính: zuk6
1. [躑躅] trịch trục;
躅 trục
Nghĩa Trung Việt của từ 躅
(Danh) Dấu vết, tung tích.◇Khâu Đan 丘丹: Ngưỡng mộ hiền giả trục 仰慕賢者躅 (Kinh trạm trường sử thảo đường 經湛長史草堂) Ngưỡng mộ tung tích của bậc hiền tài.
(Danh) Tỉ dụ hành vi của bậc tiền hiền, công tích.
◎Như: kế tiền trục 繼前躅 nối dõi công tích người trước.
(Động) Giẫm, đạp.
(Phó) Trịch trục 蹢躅: xem trịch 蹢, 躑.
xộc, như "xộc xệch, xồng xộc" (vhn)
trục, như "trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục" (gdhn)
Nghĩa của 躅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TRỤC
dấu chân。踯躅。
Số nét: 20
Hán Việt: TRỤC
dấu chân。踯躅。
Dị thể chữ 躅
䠱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躅
| trục | 躅: | trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục |
| xộc | 躅: | xộc xệch, xồng xộc |

Tìm hình ảnh cho: 躅 Tìm thêm nội dung cho: 躅
