Từ: cuốn chả giò có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuốn chả giò:
Dịch cuốn chả giò sang tiếng Trung hiện đại:
蛋卷 《以鸡蛋面团制成卷筒, 内填切碎的蔬菜, 放在深油锅中炸熟。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốn
| cuốn | 𫡌: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 捲: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 眷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 睠: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chả
| chả | 𠁙: | chả làm, chả ăn (chẳng làm , chẳng ăn) |
| chả | 啫: | chả biết |
| chả | 渚: | chả làm |
| chả | 𤀞: | chả làm |
| chả | 炙: | giò chả |
| chả | 鮓: | chả cá |
| chả | 鲊: | chả cá |
| chả | 鮺: | chả cá |
| chả | 鯺: | nem chả |
| chả | : | chim chả |
| chả | 𪃲: | chim chả |
| chả | 𪃙: | chim chả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giò
| giò | 𥱰: | giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ) |
| giò | 𱼓: | chả giò; gà giò |
| giò | 蓗: | giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ) |
| giò | 𲃛: | chân giò; lò giò |
| giò | 𨃝: | chân giò; lò giò |