Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cày tay cải tiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cày tay cải tiến:
Dịch cày tay cải tiến sang tiếng Trung hiện đại:
步犁 《一种改良的犁, 比旧式犁耕得较宽而较深。也叫新式步犁。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cày
| cày | 掑: | kéo cày |
| cày | 𱠼: | |
| cày | 𫀵: | |
| cày | 𦓿: | điếu cày; kéo cày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cải
| cải | 𪥞: | (To, lớn.) |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| cải | 𣒵: | cây cải |
| cải | 𦀻: | rụng cải rơi kim |
| cải | 𦰦: | rau cải, bắp cải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến
| tiến | 牮: | tiến (chống đỡ) |
| tiến | 荐: | tiến cử |
| tiến | 薦: | tiến cúng, tiến cử |
| tiến | 进: | tiến tới |
| tiến | 進: | tiến tới |

Tìm hình ảnh cho: cày tay cải tiến Tìm thêm nội dung cho: cày tay cải tiến
