Cao su chống va đập cửa
Từ: công vụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công vụ:
công vụ
Sự vụ của quốc gia. ☆Tương tự:
công sự
公事. ★Tương phản:
tư sự
私事,
tư vụ
私務.
Dịch công vụ sang tiếng Trung hiện đại:
差; 公务; 职务 《被派遣去做的事。》公务 《关于国家或集体的事务。》nhân viên công vụ
公务人员
官差 《官府的公务。》
đi công vụ
出官差
勤务 《公家分派的公共事务。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ
| vụ | 侮: | vụ (khing rẻ) |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 杅: | con vụ (con quay) |
| vụ | 樗: | con vụ (con quay) |
| vụ | 舞: | con vụ |
| vụ | 雾: | vụ (sương mù) |
| vụ | 霧: | vụ (sương mù) |
| vụ | 𩅗: | vụ (sương mù) |
| vụ | 騖: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 骛: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鶩: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鹜: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 䳱: | vụ (vịt trời) |

Tìm hình ảnh cho: công vụ Tìm thêm nội dung cho: công vụ
