Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cưỡng chiếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cưỡng chiếm:
cưỡng chiếm
Dùng thế lực chiếm cứ.
◎Như:
cưỡng chiếm thổ địa
強占土地.
Dịch cưỡng chiếm sang tiếng Trung hiện đại:
强占 《用暴力侵占。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡng
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| cưỡng | 繦: | cưỡng bảo (tã trẻ con) |
| cưỡng | 襁: | cưỡng bảo (tã trẻ con) |
| cưỡng | : | chim cưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếm
| chiếm | 佔: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chiếm | 占: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chiếm | 苫: | chiếm đoạt, chiếm cứ |

Tìm hình ảnh cho: cưỡng chiếm Tìm thêm nội dung cho: cưỡng chiếm
