Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cả hai đều thiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cả hai đều thiệt:
Dịch cả hai đều thiệt sang tiếng Trung hiện đại:
两败俱伤 《争斗的双方都受到损失。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cả
| cả | 哿: | vợ cả; kẻ cả |
| cả | 哥: | |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| cả | 𪥘: | cả nhà, cả đời; cả nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hai
| hai | 𠄩: | một hai; giêng hai |
| hai | 𱎔: | một hai; giêng hai |
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| hai | : | một hai; giêng hai |
| hai | 𪱜: | (mặt trăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đều
| đều | 調: | đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệt
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thiệt | 寔: | thứ thiệt |
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thiệt | 𧵳: | thiệt hại |

Tìm hình ảnh cho: cả hai đều thiệt Tìm thêm nội dung cho: cả hai đều thiệt
