Từ: cả hai đều thiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cả hai đều thiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảhaiđềuthiệt

Dịch cả hai đều thiệt sang tiếng Trung hiện đại:

两败俱伤 《争斗的双方都受到损失。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cả

cả:vợ cả; kẻ cả
cả: 
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
cả𪥘:cả nhà, cả đời; cả nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đều

đều調:đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệt

thiệt:thiệt (thực, vững)
thiệt:thứ thiệt
thiệt:thiệt (thực, vững)
thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thiệt𧵳:thiệt hại
cả hai đều thiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cả hai đều thiệt Tìm thêm nội dung cho: cả hai đều thiệt