Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cốp pha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cốp pha:
Dịch cốp pha sang tiếng Trung hiện đại:
模板MúbǎnNghĩa chữ nôm của chữ: cốp
| cốp | 哈: | |
| cốp | 𠺻: | cốp vào đầu; lốp cốp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pha
| pha | 𠱀: | |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| pha | 玻: | pha lê |
| pha | 簸: | pha cơ (máy vét bụi) |
| pha | 葩: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 陂: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 頗: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |

Tìm hình ảnh cho: cốp pha Tìm thêm nội dung cho: cốp pha
