Từ: cốp pha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cốp pha:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốppha

Dịch cốp pha sang tiếng Trung hiện đại:

模板Múbǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốp

cốp: 
cốp𠺻:cốp vào đầu; lốp cốp

Nghĩa chữ nôm của chữ: pha

pha𠱀: 
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
pha:pha chộn, pha nan
pha:pha lê
pha:pha cơ (máy vét bụi)
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
cốp pha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cốp pha Tìm thêm nội dung cho: cốp pha