Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dám đảm đương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dám đảm đương:
Dịch dám đảm đương sang tiếng Trung hiện đại:
敢当 《敢于承当责任。》敢做敢为 《做事勇敢, 无所畏惧。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dám
| dám | 噉: | chẳng dám nói, không dám |
| dám | 敢: | chẳng dám nói, không dám |
| dám | 𪾋: | chẳng dám nói, không dám |
| dám | 監: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đảm
| đảm | 怛: | |
| đảm | 担: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đảm | 擔: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đảm | 疸: | hoàng đảm (bệnh vàng da) |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
| đảm | 膽: | đảm thạch (sạn ở mật) |
| đảm | 薝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đương
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đương | 蟷: | |
| đương | 铛: | lang đương (dây xiềng) |
| đương | 鐺: | lang đương (dây xiềng) |

Tìm hình ảnh cho: dám đảm đương Tìm thêm nội dung cho: dám đảm đương
