Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dự thính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự thính:
Dịch dự thính sang tiếng Trung hiện đại:
列席 《参加会议, 有发言权而没有表决权。》旁听 《参加会议而没有发言权和表决权。》học sinh dự thính.
旁听生。
anh ấy đã từng học dự thính ở trường đại học Bắc Kinh.
他在北京大学旁听过课。 旁听 《非正式地随班听课。》
借读 《通常由于户口等原因不能作为正式接受的学生在学校同其他正式接受的学生一起上学。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dự
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| dự | : | gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon) |
| dự | 蕷: | |
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | : | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 譽: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 豫: | dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dự | 预: | can dự, tham dự |
| dự | 𥸤: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thính
| thính | 听: | rất thính tai |
| thính | 咱: | thính tai |
| thính | 𥺒: | gạo thính |
| thính | 𥺐: | mắm thính; gạo thính |
| thính | 𫃈: | rang thính |
| thính | 聽: | thính tai |

Tìm hình ảnh cho: dự thính Tìm thêm nội dung cho: dự thính
