Từ: dự thính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự thính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dựthính

Dịch dự thính sang tiếng Trung hiện đại:

列席 《参加会议, 有发言权而没有表决权。》旁听 《参加会议而没有发言权和表决权。》
học sinh dự thính.
旁听生。
anh ấy đã từng học dự thính ở trường đại học Bắc Kinh.
他在北京大学旁听过课。 旁听 《非正式地随班听课。》
借读 《通常由于户口等原因不能作为正式接受的学生在学校同其他正式接受的学生一起上学。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dự

dự:can dự, tham dự
dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự󰐶:gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon)
dự: 
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự󰕑:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
dự:can dự, tham dự
dự:can dự, tham dự
dự𥸤:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thính

thính:rất thính tai
thính:thính tai
thính𥺒:gạo thính
thính𥺐:mắm thính; gạo thính
thính𫃈:rang thính
thính:thính tai
dự thính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dự thính Tìm thêm nội dung cho: dự thính