Từ: giàn hát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giàn hát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giànhát

Dịch giàn hát sang tiếng Trung hiện đại:

戏棚。
剧团 《表演戏剧的团体, 由演员、导演和其他有关的人员组成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giàn

giàn:giàn mướp
giàn𢵧:giàn mỏng; giàn trận
giàn𣑴:giàn mướp
giàn:giàn mướp
giàn𣠰:giàn mướp
giàn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hát

hát:ca hát, hát xướng
hát:ca hát, hát xướng
hát:ca hát, hát xướng
giàn hát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giàn hát Tìm thêm nội dung cho: giàn hát