Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giàn hát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giàn hát:
Dịch giàn hát sang tiếng Trung hiện đại:
戏棚。剧团 《表演戏剧的团体, 由演员、导演和其他有关的人员组成。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giàn
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàn | 𢵧: | giàn mỏng; giàn trận |
| giàn | 𣑴: | giàn mướp |
| giàn | 橺: | giàn mướp |
| giàn | 𣠰: | giàn mướp |
| giàn | 滇: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hát
| hát | 咭: | ca hát, hát xướng |
| hát | 喝: | ca hát, hát xướng |
| hát | 欱: | ca hát, hát xướng |

Tìm hình ảnh cho: giàn hát Tìm thêm nội dung cho: giàn hát
