Cao su chống va đập cửa

Từ: giằng cột chống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giằng cột chống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giằngcộtchống

Dịch giằng cột chống sang tiếng Trung hiện đại:

支撑zhīchēng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giằng

giằng:giằng co; giằng xé
giằng:giằng co; giằng xé
giằng𢏠:giằng co; giằng xé
giằng:giằng co; giằng xé
giằng𢬥:giằng co; giằng xé
giằng𢬂:giằng co; giằng xé
giằng𢭩:giằng co; giằng xé
giằng𢴍: 
giằng:giằng co; giằng xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: cột

cột󰁃:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: chống

chống:chống đối; chèo chống
chống𢶢:chống đối; chèo chống
chống:chống đối; chèo chống
chống:chống chế, chống án
giằng cột chống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giằng cột chống Tìm thêm nội dung cho: giằng cột chống