Cao su chống va đập cửa
Từ: giết gà doạ khỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giết gà doạ khỉ:
Dịch giết gà doạ khỉ sang tiếng Trung hiện đại:
杀鸡吓猴 《比喻惩罚一个人来吓唬另外的人。也说杀鸡给猴看。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giết
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| giết | 𢷄: | giết chết, giết hại |
| giết | 𪲽: | giết chết, giết hại |
| giết | 𱥘: | giết chết, giết hại |
| giết | 𤄌: | giết chết, giết hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: doạ
| doạ | 唑: | doạ dẫm, doạ nạt |
| doạ | 𡁜: | doạ dẫm, doạ nạt |
| doạ | 墮: | doạ dẫm, doạ nạt |
| doạ | 挫: | doạ dẫm, doạ nạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khỉ
| khỉ | 岂: | khỉ cảm (đâu dám) |
| khỉ | 𤠳: | con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ |
| khỉ | 𤠲: | con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ |
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |

Tìm hình ảnh cho: giết gà doạ khỉ Tìm thêm nội dung cho: giết gà doạ khỉ
