Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giềng trong tiếng Việt:
["- d. X. Rường: Giềng cột."]Dịch giềng sang tiếng Trung hiện đại:
纲(网上的大绳)。Nghĩa chữ nôm của chữ: giềng
| giềng | 𫣂: | láng giềng |
| giềng | 唐: | láng giềng |
| giềng | : | mối giềng |
| giềng | 溋: | láng giềng |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| giềng | 𦀚: | giềng mối |
| giềng | 䋼: | giềng mối |
| giềng | 萾: | cây giềng, củ giềng |
| giềng | 𬨸: | láng giềng |

Tìm hình ảnh cho: giềng Tìm thêm nội dung cho: giềng
