Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giềng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giềng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giềng

Nghĩa giềng trong tiếng Việt:

["- d. X. Rường: Giềng cột."]

Dịch giềng sang tiếng Trung hiện đại:

纲(网上的大绳)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giềng

giềng𫣂:láng giềng
giềng:láng giềng
giềng󱐵:mối giềng
giềng:láng giềng
giềng:láng giềng
giềng𦀚:giềng mối
giềng:giềng mối
giềng:cây giềng, củ giềng
giềng𬨸:láng giềng
giềng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giềng Tìm thêm nội dung cho: giềng