Từ: gương sen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gương sen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gươngsen

Dịch gương sen sang tiếng Trung hiện đại:

喷头 《喷壶、淋浴设备、喷洒设备等出水口上的一种装置, 形状象莲蓬, 有许多细孔。有的地区叫莲蓬头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gương

gương𠻁:gương mẫu
gương:gương mẫu
gương: 
gương𦎛:gương mẫu
gương:gương mẫu
gương:cái gương; soi gương
gương:cái gương; soi gương
gương:cái gương; soi gương

Nghĩa chữ nôm của chữ: sen

sen𡣻:con sen, con đòi
sen:cây sen, hoa sen
sen𬞮:cây sen, hoa sen
gương sen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gương sen Tìm thêm nội dung cho: gương sen