Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hôm qua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hôm qua:
Nghĩa hôm qua trong tiếng Việt:
["- Ngày trước ngày hôm nay."]Dịch hôm qua sang tiếng Trung hiện đại:
昨;夜来; 昨日; 昨天; 夜儿个; 昨儿; 昨儿个 《今天的前一天。》đêm qua; đêm hôm qua昨夜
Việc này xảy ra hôm qua
这件事发生在昨天。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hôm
| hôm | : | chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm |
| hôm | 𣋚: | chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm |
| hôm | 歆: | chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |

Tìm hình ảnh cho: hôm qua Tìm thêm nội dung cho: hôm qua
