Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hợi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hợi:

亥 hợi

Đây là các chữ cấu thành từ này: hợi

hợi [hợi]

U+4EA5, tổng 6 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hai4;
Việt bính: hoi6;

hợi

Nghĩa Trung Việt của từ 亥

(Danh) Chi Hợi , chi cuối cùng trong mười hai địa chi .

(Danh)
Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ Hợi.

(Danh)
Chữ dùng để xếp thứ tự, thứ mười hai gọi là Hợi.

(Danh)
Họ Hợi.
hợi, như "tuổi hợi" (vhn)

Nghĩa của 亥 trong tiếng Trung hiện đại:

[hài]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 6
Hán Việt: HỢI
hợi (ngôi cuối cùng trong Địa Chi)。地支的第十二位。
Từ ghép:
亥时

Chữ gần giống với 亥:

, , , , ,

Chữ gần giống 亥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亥 Tự hình chữ 亥 Tự hình chữ 亥 Tự hình chữ 亥

Dịch hợi sang tiếng Trung hiện đại:

《地支的第十二位。》cách mạng Tân hợi.
辛亥革命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hợi

hợi:tuổi hợi
hợi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hợi Tìm thêm nội dung cho: hợi