Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: hai4;
Việt bính: hoi6;
亥 hợi
Nghĩa Trung Việt của từ 亥
(Danh) Chi Hợi 亥, chi cuối cùng trong mười hai địa chi 地支.(Danh) Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ Hợi.
(Danh) Chữ dùng để xếp thứ tự, thứ mười hai gọi là Hợi.
(Danh) Họ Hợi.
hợi, như "tuổi hợi" (vhn)
Nghĩa của 亥 trong tiếng Trung hiện đại:
[hài]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 6
Hán Việt: HỢI
hợi (ngôi cuối cùng trong Địa Chi)。地支的第十二位。
Từ ghép:
亥时
Số nét: 6
Hán Việt: HỢI
hợi (ngôi cuối cùng trong Địa Chi)。地支的第十二位。
Từ ghép:
亥时
Tự hình:

Dịch hợi sang tiếng Trung hiện đại:
亥 《地支的第十二位。》cách mạng Tân hợi.辛亥革命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hợi
| hợi | 亥: | tuổi hợi |

Tìm hình ảnh cho: hợi Tìm thêm nội dung cho: hợi
