Cao su chống va đập cửa

Từ: ham mê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ham mê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ham

Nghĩa ham mê trong tiếng Việt:

["- đg. Ưa thích tới mức say mê. Ham mê nghệ thuật. Ham mê cờ bạc."]

Dịch ham mê sang tiếng Trung hiện đại:

酷爱 《非常爱好。》狂热 《一时 所激起的极度热情。》
嗜好 《特殊的爱好(多指不良的)。》
贪恋 《十分留恋。》
ham mê cuộc sống nơi phồn hoa đô hội.
贪恋大都市生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ham

ham:ham chuộng, ham mê
ham𫺧:ham chuộng, ham mê
ham:ham chuộng, ham mê
ham𢣇:ham chuộng, ham mê
ham𫻎:ham chuộng, ham mê
ham:ham chuộng, ham mê
ham:ham (sò huyết)
ham:ham chuộng, ham mê
ham:ham chuộng, ham mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: mê

󱔗:hôn mê
:nói mê
:nói mê
:mê mải
:say mê; mê mệt
:mê lộc (nai lớn)
ham mê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ham mê Tìm thêm nội dung cho: ham mê