Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiểu sai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiểu sai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiểusai

Dịch hiểu sai sang tiếng Trung hiện đại:

误解 《理解得不正确。》tôi không có ý đó, anh hiểu sai rồi.
我没这个意思, 你误解了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểu

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
hiểu:hiểu biết, thấu hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: sai

sai𡗂:sai quả
sai:sai quả
sai:sai tay (trật tay)
sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
sai:sai quả
sai:sai quả

Gới ý 15 câu đối có chữ hiểu:

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

hiểu sai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiểu sai Tìm thêm nội dung cho: hiểu sai