Cao su chống va đập cửa

Từ: hung thần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hung thần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hungthần

hung thần
Thần hung ác.

Nghĩa hung thần trong tiếng Việt:

["- dt (H. thần: vị thần Nghĩa đen vị thần ác làm hại người) Kẻ có quyền thế thường làm hại người: Hắn trước kia là một hung thần ở địa phương."]

Dịch hung thần sang tiếng Trung hiện đại:

白虎星 《按迷信的说法白虎星是凶神, 旧社会常比喻败家的妇女。迷信的人指给人带来灾祸的人。》煞; 地煞 《指凶神恶鬼, 比喻恶势力。》
凶煞 ; 凶神 《迷信者指凶恶的神, 常用来指凶恶的人。》
hung thần ác nghiệt
凶神恶煞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hung

hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung󰆩:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hung: 
hung󰔅:bọ hung
hung󰔈:bọ hung
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần
hung thần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hung thần Tìm thêm nội dung cho: hung thần