Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: im lặng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ im lặng:
Nghĩa im lặng trong tiếng Việt:
["- t. (hoặc đg.). 1 Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động. Im lặng trong giờ làm việc. Hai người im lặng nhìn nhau. 2 Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng. Im lặng ngồi nhìn việc sai trái."]Dịch im lặng sang tiếng Trung hiện đại:
闭口 《闭住嘴不说话, 不表态。》闭口无言 《沉默, 不说话, 也指无话可说。》封嘴 《封口2. 。》
hãy khoan im lặng, hãy suy nghĩ lại đã.
先不要封嘴, 再考虑一下。
静默; 默; 默默; 嘿 《(人)不出声。》
默然 《沉默无言的样子。》
悄没声儿 《(悄没声儿的)形容没有声音或声音很低。》
悄然 《形容寂静无声的样子。》
无声 《没有声音。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: im
| im | 厭: | im ả, im ắng, im ỉm |
| im | 奄: | im ả, im ắng, im ỉm |
| im | 㛪: | im ả, im ắng, im ỉm |
| im | 庵: | im ả, im ắng, im ỉm |
| im | 淹: | im ả, im ắng, im ỉm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lặng
| lặng | 𠳺: | |
| lặng | : | lặng yên |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lặng | 洛: | lặng lẽ |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| lặng | 𣵰: | lặng ngắt |
| lặng | 𣼽: | yên lặng |

Tìm hình ảnh cho: im lặng Tìm thêm nội dung cho: im lặng
