Từ: im lặng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ im lặng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: imlặng

Nghĩa im lặng trong tiếng Việt:

["- t. (hoặc đg.). 1 Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động. Im lặng trong giờ làm việc. Hai người im lặng nhìn nhau. 2 Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng. Im lặng ngồi nhìn việc sai trái."]

Dịch im lặng sang tiếng Trung hiện đại:

闭口 《闭住嘴不说话, 不表态。》闭口无言 《沉默, 不说话, 也指无话可说。》
封嘴 《封口2. 。》
hãy khoan im lặng, hãy suy nghĩ lại đã.
先不要封嘴, 再考虑一下。
静默; 默; 默默; 嘿 《(人)不出声。》
默然 《沉默无言的样子。》
悄没声儿 《(悄没声儿的)形容没有声音或声音很低。》
悄然 《形容寂静无声的样子。》
无声 《没有声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: im

im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: lặng

lặng𠳺: 
lặng󱐐:lặng yên
lặng:lặng lẽ
lặng:lặng lẽ
lặng:yên lặng
lặng𣵰:lặng ngắt
lặng𣼽:yên lặng
im lặng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: im lặng Tìm thêm nội dung cho: im lặng