Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: keo hai mặt vàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ keo hai mặt vàng:
Dịch keo hai mặt vàng sang tiếng Trung hiện đại:
双面胶 黄色 shuāng miàn jiāo huáng sèNghĩa chữ nôm của chữ: keo
| keo | 䐧: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |
| keo | 膠: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hai
| hai | 𠄩: | một hai; giêng hai |
| hai | 𱎔: | một hai; giêng hai |
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| hai | : | một hai; giêng hai |
| hai | 𪱜: | (mặt trăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: keo hai mặt vàng Tìm thêm nội dung cho: keo hai mặt vàng
