Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khó chịu nổi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó chịu nổi:
Dịch khó chịu nổi sang tiếng Trung hiện đại:
难堪 《难以忍受。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khó
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𪪫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁷: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁹: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu
| chịu | 𠺥: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 𠹾: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi
| nổi | 浽: | trôi nổi, nổi giận |
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| nổi | 𬈗: | trôi nổi; nổi giận |

Tìm hình ảnh cho: khó chịu nổi Tìm thêm nội dung cho: khó chịu nổi
