Từ: khó chịu nổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó chịu nổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khóchịunổi

Dịch khó chịu nổi sang tiếng Trung hiện đại:

难堪 《难以忍受。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khó

khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𪪫:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁷:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁹:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi

nổi:trôi nổi, nổi giận
nổi:trôi nổi
nổi𬈗:trôi nổi; nổi giận
khó chịu nổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khó chịu nổi Tìm thêm nội dung cho: khó chịu nổi