Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khinh bạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khinh bạc:
Nghĩa khinh bạc trong tiếng Việt:
["- đg. Coi chẳng ra gì một cách phũ phàng. Thái độ khinh bạc đối với cuộc đời. Giọng văn khinh bạc."]Dịch khinh bạc sang tiếng Trung hiện đại:
轻薄; 僄; 儇薄 《言语举动带有轻佻和玩弄意味(多指对女性)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khinh
| khinh | 氫: | |
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
| khinh | 輕: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc
| bạc | 博: | bàn bạc |
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 泺: | bạc (cái hồ, cáo ao to) |
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 礴: | bàng bạc |
| bạc | 萡: | bạc bẽo |
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
| bạc | 鉑: | vàng bạc |
| bạc | 鞄: | bạc (thợ thuộc da) |
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khinh:

Tìm hình ảnh cho: khinh bạc Tìm thêm nội dung cho: khinh bạc
