Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: móc áo nhựa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ móc áo nhựa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mócáonhựa

Dịch móc áo nhựa sang tiếng Trung hiện đại:

塑料衣架Sùliào yījià

Nghĩa chữ nôm của chữ: móc

móc𢪮:moi móc
móc:moi móc
móc󱔵:moi móc
móc󰊉:móc vào
móc:mưa móc
móc:cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc
móc:cây móc (cây giồng cây dừa)
móc:móc câu
móc:mưa móc
móc:sương móc, hạt móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhựa

nhựa𣺾:nhựa cây
nhựa:nhựa cao su; nhựa sống
nhựa󰒢:nhựa sống
nhựa:nhựa cây
nhựa:nhựa cây
nhựa:nhựa cây
móc áo nhựa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: móc áo nhựa Tìm thêm nội dung cho: móc áo nhựa