Từ: kháng khuẩn tố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kháng khuẩn tố:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khángkhuẩntố

Dịch kháng khuẩn tố sang tiếng Trung hiện đại:

抗菌素 《抗生素的旧 称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kháng

kháng:kháng lệ (cặp vợ chồng)
kháng:kháng (máy nện, nện chặt)
kháng:kháng cự; kháng thể
kháng:kháng tịch (chiếu chải trên gạch hun nóng)
kháng:kháng (máy nện, nện chặt)
kháng: 
kháng:kháng (chất scandium)
kháng:kháng (chất scandium)
kháng:kháng (cổ họng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuẩn

khuẩn:vi khuẩn
khuẩn:vi khuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tố

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố tượng (đúc tượng)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tình tố (thành thực)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (trắng; trong sạch)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố𬲃:giông tố
tố󰘮:giông tố
kháng khuẩn tố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kháng khuẩn tố Tìm thêm nội dung cho: kháng khuẩn tố