Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kháng khuẩn tố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kháng khuẩn tố:
Dịch kháng khuẩn tố sang tiếng Trung hiện đại:
抗菌素 《抗生素的旧 称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kháng
| kháng | 伉: | kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| kháng | 夯: | kháng (máy nện, nện chặt) |
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
| kháng | 炕: | kháng tịch (chiếu chải trên gạch hun nóng) |
| kháng | 䂫: | kháng (máy nện, nện chặt) |
| kháng | 肮: | |
| kháng | 鈧: | kháng (chất scandium) |
| kháng | 钪: | kháng (chất scandium) |
| kháng | 頏: | kháng (cổ họng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuẩn
| khuẩn | 囷: | vi khuẩn |
| khuẩn | 菌: | vi khuẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tố
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
| tố | 嗉: | tố (diều con chim) |
| tố | 塑: | tố tượng (đúc tượng) |
| tố | 愬: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 愫: | tình tố (thành thực) |
| tố | 膆: | tố (diều con chim) |
| tố | 泝: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 溯: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |
| tố | 訴: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 诉: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 遡: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 𬲃: | giông tố |
| tố | : | giông tố |

Tìm hình ảnh cho: kháng khuẩn tố Tìm thêm nội dung cho: kháng khuẩn tố
