Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lá úa tàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lá úa tàn:
Dịch lá úa tàn sang tiếng Trung hiện đại:
败叶 《干枯凋落的叶子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lá
| lá | 萝: | lá cây |
| lá | 𦲿: | lá cây, lá cỏ |
| lá | 蘿: | lá cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: úa
| úa | 𬅂: | cây héo úa |
| úa | 𪹪: | héo úa |
| úa | 癋: | úa héo; vàng úa |
| úa | : | vàng úa |
| úa | 𦼇: | lá úa |
| úa | 𬹓: | úa (màu vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn
| tàn | 伞: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 傘: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 𦅮: | tàn lọng |

Tìm hình ảnh cho: lá úa tàn Tìm thêm nội dung cho: lá úa tàn
