Từ: lá úa tàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lá úa tàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: úatàn

Dịch lá úa tàn sang tiếng Trung hiện đại:

败叶 《干枯凋落的叶子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lá

:lá cây
𦲿:lá cây, lá cỏ
:lá cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: úa

úa𬅂:cây héo úa
úa𪹪:héo úa
úa:úa héo; vàng úa
úa󰓐:vàng úa
úa𦼇:lá úa
úa𬹓:úa (màu vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng
lá úa tàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lá úa tàn Tìm thêm nội dung cho: lá úa tàn