Cao su chống va đập cửa
Từ: lạy chầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạy chầu:
Dịch lạy chầu sang tiếng Trung hiện đại:
朝拜 《君主时代官员上朝向君主跪拜; 宗教徒到庙宇或圣地向神、佛礼拜。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lạy
| lạy | : | vái lạy |
| lạy | 𫼲: | vái lạy |
| lạy | 𢯦: | vái lạy |
| lạy | 𥛉: | vái lạy |
| lạy | : | lạy van |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lạy | : | vái lạy |
| lạy | 𥚄: | vái lạy |
| lạy | 禮: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chầu
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| chầu | 𨗛: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |

Tìm hình ảnh cho: lạy chầu Tìm thêm nội dung cho: lạy chầu
