Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lầu trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 (cũ; id.). Nhà có gác, nhà tầng. Ở nhà lầu. Xây lầu. 2 (ph.). Tầng trên của nhà. Lên lầu. Phòng ở lầu một (ở gác hai).","- 2 (ph.). x. làu."]Dịch lầu sang tiếng Trung hiện đại:
楼 《楼房。》một ngôi nhà lầu.一座楼。
lầu trên thành.
城楼。
lầu bắn cung.
箭楼。
楼台 《泛指楼(多用于诗词戏曲)。》
楼阁 《楼和阁, 泛指楼房。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lầu
| lầu | 樓: | lầu đài |
Gới ý 22 câu đối có chữ lầu:

Tìm hình ảnh cho: lầu Tìm thêm nội dung cho: lầu
