Cao su chống va đập cửa

Từ: lẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lẩm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẩm

Nghĩa lẩm trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Ăn lén lút: Ngày nào đi chợ cũng lẩm quà. 2. Ăn (thtục): Em dỗi anh lẩm cả đĩa xôi."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẩm

lẩm: 
lẩm:lẩm bẩm
lẩm:lẩm cẩm
lẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẩm Tìm thêm nội dung cho: lẩm