Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lắm mồm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lắm mồm:
Dịch lắm mồm sang tiếng Trung hiện đại:
长舌 《比喻爱扯闲话, 搬弄是非。》多嘴 《不该说而说。》lắm mồm lắm miệng
多嘴多舌
多嘴多舌 《说话得太多。形容逞能或说不该说的话。》
好事 《好管闲事; 喜欢多事。》
贫 《絮叨可厌。》
tên này thật lắm mồm.
这个人嘴真贫。
贫气 《絮叨可厌。》
饶舌 《唠叨; 多嘴。》
嘴碎 《说话啰嗦。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lắm
| lắm | 夦: | lắm lời |
| lắm | 𡗋: | lắm gạo |
| lắm | 𪥀: | nhiều lắm; lớn lắm |
| lắm | 𪩦: | nhiều lắm; lớn lắm |
| lắm | 廩: | lắm lời |
| lắm | 廪: | lắm lời |
| lắm | 𤯑: | lắm ruộng |
| lắm | 禀: | nhiều lắm; lớn lắm |
| lắm | 稟: | nhiều lắm; lớn lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mồm
| mồm | 𠵘: | mồm miệng |
| mồm | 𠻦: | mồm miệng |

Tìm hình ảnh cho: lắm mồm Tìm thêm nội dung cho: lắm mồm
