Từ: lời thú tội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời thú tội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lờithútội

Dịch lời thú tội sang tiếng Trung hiện đại:

供词 《受审者所陈述的或所写的与案情有关的话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú

thú:thú tội
thú:thú tính, dã thú
thú:giá thú
thú:thái thú
thú:lính thú
thú𪳂:(đũa)
thú:thú (đi săn mùa đông)
thú:thú vật
thú:thú vui
thú:đầu thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: tội

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tội:bị tội, trọng tội
tội𩵽:xem tôm
lời thú tội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời thú tội Tìm thêm nội dung cho: lời thú tội