Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: len đan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ len đan:
Dịch len đan sang tiếng Trung hiện đại:
毛线 《通常指羊毛纺成的线、也指羊毛和人造毛混合纺成的线或人造毛纺成的线。》Nghĩa chữ nôm của chữ: len
| len | 𨖲: | len lỏi |
| len | 縺: | áo len, chỉ len, hàng len |
| len | 蹥: | len lỏi |
| len | 𨈆: | len chân; len lỏi |
| len | 連: | len lỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đan
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đan | 弹: | |
| đan | 彈: | |
| đan | 撣: | đan áo, đan lát |
| đan | 攔: | đan áo, đan lát |
| đan | 殫: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 殚: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 箪: | đan (giỏ đựng cơm) |
| đan | 簞: | đan (giỏ đựng cơm) |

Tìm hình ảnh cho: len đan Tìm thêm nội dung cho: len đan
