Cao su chống va đập cửa

Từ: mùi khai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùi khai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mùikhai

Dịch mùi khai sang tiếng Trung hiện đại:

臊 ; 骚 《像尿或狐狸的气味。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùi

mùi:mùi thơm
mùi:giờ mùi
mùi:chín muồi, mùi mẫn
mùi:chín mùi, mùi mẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: khai

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai𫔭:khai tâm; khai thông; triển khai
mùi khai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mùi khai Tìm thêm nội dung cho: mùi khai