Cao su chống va đập cửa

Từ: mại dâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mại dâm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạidâm

Nghĩa mại dâm trong tiếng Việt:

["- Nói những người con gái trong xã hội cũ phải bán thân mình cho khách làng chơi."]

Dịch mại dâm sang tiếng Trung hiện đại:

卖淫 《妇女出卖肉体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mại

mại:mại tiến (bước qua)
mại:thương mại; mại quốc
mại󰎍:mắt có mại (bệnh màng mọc ở khoé mắt)
mại:mại (gắng sức)
mại:vạn (10 nghìn)
mại:cá mại (tép mại)
mại:thương mại
mại:mại tiến (bước qua)
mại:mại tiến (bước qua)
mại𫙽:cá mại (tép mại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dâm

dâm: 
dâm:dâm dục, dâm ô
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dâm𦹻:cây dâm bụt
dâm:mưa lâm dâm
dâm󱄉:mưa lâm dâm
mại dâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mại dâm Tìm thêm nội dung cho: mại dâm