Từ: mất phương hướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mất phương hướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mất • phương • hướng

Dịch mất phương hướng sang tiếng Trung hiện đại:

迷路 《比喻失去了正确的方向。》迷失 《弄不清; 走错(方向、道路等)。》
转向; 掉向 《迷失方向。》
đầu óc quay cuồng mất phương hướng.
晕头转向

Nghĩa chữ nôm của chữ: mất

mất𠅎:mất mát
mất𠅒:mất mát
mất𠅍:mất mát
mất𬆞:mất mát
mất𠅼:mất mát
mất𠅐:mất mát
mất𡘮:mất mát
mất󱍋:mất mát
mất密:mất mát
mất末:mất mát
mất𬇮:mất mát
mất𪶟:mất mát
mất秩:mất mát
mất突:mất mát
mất蜜:Mất trái cây (mứt trái cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phương

phương匚:phương (bộ thủ: hộp đựng đồ)
phương坊: 
phương妨:phương phi, phương hại
phương方:bốn phương
phương枋:phương (gỗ xẻ vuông)
phương芳:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)
phương鈁:phương (chất francium)
phương钫:phương (chất francium)
phương魴:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)
phương鲂:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng

hướng向:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng嚮:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng󰉩:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng響:hướng đạo, hướng thượng
hướng餉:nguyệt hướng (lương)
hướng饷:nguyệt hướng (lương)
hướng饟:nguyệt hướng (lương)
mất phương hướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mất phương hướng Tìm thêm nội dung cho: mất phương hướng