Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mấy nỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mấy nỗi:
Nghĩa mấy nỗi trong tiếng Việt:
["- Không bao nhiêu, không bao lâu: Cái nhà này đáng mấy nỗi; Tiêu như phá mấy nỗi mà hết nhẵn của cải."]Dịch mấy nỗi sang tiếng Trung hiện đại:
(不)多久。《表疑问, 要多长时间。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mấy
| mấy | 𫣿: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mấy | 某: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 𱥯: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 貝: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 買: | mấy đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nỗi
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nỗi | 𢚶: | |
| nỗi | 𦁀: | nỗi niềm |
| nỗi | 餒: | đông nỗi (đói) |
| nỗi | 馁: | đông nỗi (đói) |

Tìm hình ảnh cho: mấy nỗi Tìm thêm nội dung cho: mấy nỗi
