Từ: mấy nỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mấy nỗi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mấynỗi

Nghĩa mấy nỗi trong tiếng Việt:

["- Không bao nhiêu, không bao lâu: Cái nhà này đáng mấy nỗi; Tiêu như phá mấy nỗi mà hết nhẵn của cải."]

Dịch mấy nỗi sang tiếng Trung hiện đại:

(不)多久。《表疑问, 要多长时间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mấy

mấy𫣿:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mấy:tôi mấy anh
mấy:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mấy𱥯:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mấy:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mấy:mấy đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỗi

nỗi:nỗi niềm
nỗi𢚶: 
nỗi𦁀:nỗi niềm
nỗi:đông nỗi (đói)
nỗi:đông nỗi (đói)
mấy nỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mấy nỗi Tìm thêm nội dung cho: mấy nỗi