Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mớ trong tiếng Việt:
["- d. Mười vạn: Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương).","- (đph) đg. Nói mê trong khi ngủ."]Dịch mớ sang tiếng Trung hiện đại:
缨子 《像缨子的东西。》扎; 堆; 把子 《一手抓起的数量。》xem nhúm
宗 《量词; 用于事情等。》
một mớ tâm sự
一宗心事。
梦话 《睡梦中说的话。睡眠时抑制作用没有扩散到大脑皮层的全部, 语言中枢有时还能活动, 这时就会有说梦话的现象。也叫梦呓或呓语。》
十万。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mớ
| mớ | 嗎: | mắc mớ |
| mớ | 𢲫: | từng mớ, một mớ |
| mớ | 榪: | từng mớ, một mớ |
| mớ | 𣜋: | từng mớ, một mớ |
| mớ | 𧜗: | từng mớ, một mớ |

Tìm hình ảnh cho: mớ Tìm thêm nội dung cho: mớ
