Từ: mớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mớ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mớ

Nghĩa mớ trong tiếng Việt:

["- d. Mười vạn: Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương).","- (đph) đg. Nói mê trong khi ngủ."]

Dịch mớ sang tiếng Trung hiện đại:

缨子 《像缨子的东西。》扎; 堆; 把子 《一手抓起的数量。》
xem nhúm
《量词; 用于事情等。》
một mớ tâm sự
一宗心事。
梦话 《睡梦中说的话。睡眠时抑制作用没有扩散到大脑皮层的全部, 语言中枢有时还能活动, 这时就会有说梦话的现象。也叫梦呓或呓语。》
十万。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mớ

mớ:mắc mớ
mớ𢲫:từng mớ, một mớ
mớ:từng mớ, một mớ
mớ𣜋:từng mớ, một mớ
mớ𧜗:từng mớ, một mớ
mớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mớ Tìm thêm nội dung cho: mớ