Từ: mở đầu công việc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mở đầu công việc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mởđầucôngviệc

Dịch mở đầu công việc sang tiếng Trung hiện đại:

倡导 《带头提倡。》
倡首 《带头做某些事情或者带头提某些主张。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mở

mở𢱒: 
mở𢲫:mở ra
mở𬮎:mở cửa, mở ra
mở󰘆:mở cửa, mở ra
mở𨸈:mở cửa, mở ra
mở𨷑:mở hội
mở𲉇:mở cửa, mở ra
mở𩦓:mở cửa, mở ra
mở:mở cửa, mở ra
mở𫘑:mở cửa, mở ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì
mở đầu công việc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mở đầu công việc Tìm thêm nội dung cho: mở đầu công việc