Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: máy căt tôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy căt tôn:
Dịch máy căt tôn sang tiếng Trung hiện đại:
剪板机jiǎn bǎn jīNghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôn
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |
| tôn | 孫: | cháu đích tôn |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tôn | 尊: | tôn kính |
| tôn | 樽: | tôn (bình rượu) |
| tôn | 飱: | tôn (đồ ăn dọn ra đĩa) |
| tôn | 狲: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | : | tôn (vằn đuôi) |
| tôn | 猻: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| tôn | 鱒: | tôn (cá sóc) |
| tôn | 鳟: | tôn (cá sóc) |

Tìm hình ảnh cho: máy căt tôn Tìm thêm nội dung cho: máy căt tôn
