Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: máy san đất máy ủi đất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy san đất máy ủi đất:
Dịch máy san đất máy ủi đất sang tiếng Trung hiện đại:
推土机tuītǔjīNghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: san
| san | 飡: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
| san | 刪: | san sẻ |
| san | 删: | san sẻ |
| san | 姗: | san (trễ): san san lai trì (đến trễ) |
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| san | 栅: | Lưới trong bóng điện: San cực |
| san | 湌: | san sẻ |
| san | 珊: | san hô |
| san | 舢: | san bản (thuyền con) |
| san | 蟮: | san (giun đất) |
| san | 跚: | bàn san (đi tập tễnh) |
| san | 鏟: | san phẳng |
| san | 𩚏: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 飧: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ủi
| ủi | 墛: | ủi đất |
| ủi | 慰: | an ủi |
| ủi | 熨: | bàn ủi (bàn là) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |

Tìm hình ảnh cho: máy san đất máy ủi đất Tìm thêm nội dung cho: máy san đất máy ủi đất
