Cao su chống va đập cửa

Từ: mối thù truyền kiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mối thù truyền kiếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mốithùtruyềnkiếp

Dịch mối thù truyền kiếp sang tiếng Trung hiện đại:

世仇 《世世代代有仇的人或人家, 也指世世代代的冤仇。》

仇隙 《仇恨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mối

mối:làm mối
mối:mối dây
mối𧋟:con mối
mối:cá mối

Nghĩa chữ nôm của chữ: thù

thù:thù (người lùn)
thù:thù (người trong bọn)
thù:thù (người trong bọn)
thù:thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
thù:thù (cọc tre nhọn)
thù:sông Thù
thù:thù (mấy loại cây)
thù:thù (nhện)
thù𫌵:kẻ thù
thù:báo thù
thù:kẻ thù
thù:kẻ thù
thù󰖶:thù lao
thù:thù lao
thù:thù lao
thù:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyền

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyền:truyền đi, truyền lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiếp

kiếp:duyên kiếp; số kiếp
kiếp:duyên kiếp; số kiếp
kiếp:duyên kiếp; số kiếp
kiếp:duyên kiếp; số kiếp
mối thù truyền kiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mối thù truyền kiếp Tìm thêm nội dung cho: mối thù truyền kiếp