Từ: nói chuyện uyển chuyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói chuyện uyển chuyển:
Dịch nói chuyện uyển chuyển sang tiếng Trung hiện đại:
谈言微中 《说话委婉而中肯。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: uyển
| uyển | 剜: | cắt ra khỏi |
| uyển | 婉: | uyển chuyển |
| uyển | 宛: | uyển chuyển |
| uyển | 惋: | uyển tích (tiếc xót) |
| uyển | 碗: | uyển tích (cái bát) |
| uyển | 腕: | thủ uyển (cổ tay) |
| uyển | 苑: | ngự uyển |
| uyển | 菀: | tử uyển (loại hoa cúc) |
| uyển | 蜿: | đi quanh |
| uyển | 豌: | câu Đỗ ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: nói chuyện uyển chuyển Tìm thêm nội dung cho: nói chuyện uyển chuyển
