Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nơi phồn hoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nơi phồn hoa:
Dịch nơi phồn hoa sang tiếng Trung hiện đại:
花花世界 《指繁华地区或灯红酒绿、寻欢作乐的场所。也泛指人世间(含贬义)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nơi
| nơi | 坭: | nơi này, nơi kia |
| nơi | 尼: | nơi kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phồn
| phồn | 𪝕: | một phồn |
| phồn | 緐: | phồn hoa |
| phồn | 繁: | phồn hoa |
| phồn | 藩: | một phồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |

Tìm hình ảnh cho: nơi phồn hoa Tìm thêm nội dung cho: nơi phồn hoa
