Từ: nề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nề

Nghĩa nề trong tiếng Việt:

["- 1. đg. Xoa vữa cho nhẵn. 2. d. Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.","- t. X. Phù.","- đg. Quản ngại (dùng với ý phủ định): Không nề đường xa."]

Dịch nề sang tiếng Trung hiện đại:

垫物。
抹灰; 泥水活儿。
畏; 辞 《辞退; 解雇。》
浮肿 《水肿的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nề

nề:nề chi; thợ nề
nề𪣮:thợ nề
nề:thợ nề
nề𪿗:thợ nề
nề:không nề gian lao
nề𫒃:nặng nề
nề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nề Tìm thêm nội dung cho: nề