Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nề trong tiếng Việt:
["- 1. đg. Xoa vữa cho nhẵn. 2. d. Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.","- t. X. Phù.","- đg. Quản ngại (dùng với ý phủ định): Không nề đường xa."]Dịch nề sang tiếng Trung hiện đại:
垫物。抹灰; 泥水活儿。
畏; 辞 《辞退; 解雇。》
浮肿 《水肿的通称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nề
| nề | 伲: | nề chi; thợ nề |
| nề | 𪣮: | thợ nề |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nề | 𪿗: | thợ nề |
| nề | 耐: | không nề gian lao |
| nề | 𫒃: | nặng nề |

Tìm hình ảnh cho: nề Tìm thêm nội dung cho: nề
