Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nức trong tiếng Việt:
["- đg. Bốc lên, tỏa ra: Vườn nức mùi hoa lan; Trộm nghe thơm nức hương lân (K).","- đg. X. Nấc.","- đg. Cạp miệng rổ rá: Cái rổ sứt cạp, nức nó lại."]Dịch nức sang tiếng Trung hiện đại:
打噎。馥郁; 浓郁 《形容香气浓厚。》
扬著。
振奋 《振作精神, 奋发努力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nức
| nức | 𠽋: | náo nức |
| nức | : | nô nức |
| nức | 慝: | nao nức, nức nở |
| nức | 憶: | |
| nức | 𢴚: | nức thúng (buộc mây xung quanh vành thúng) |
| nức | 涅: | nức nở |
| nức | 湼: | nức nở |
| nức | : | nức nở |
| nức | 𬳤: | thơm nức |

Tìm hình ảnh cho: nức Tìm thêm nội dung cho: nức
