Cao su chống va đập cửa

Từ: nức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nức

Nghĩa nức trong tiếng Việt:

["- đg. Bốc lên, tỏa ra: Vườn nức mùi hoa lan; Trộm nghe thơm nức hương lân (K).","- đg. X. Nấc.","- đg. Cạp miệng rổ rá: Cái rổ sứt cạp, nức nó lại."]

Dịch nức sang tiếng Trung hiện đại:

打噎。
馥郁; 浓郁 《形容香气浓厚。》
扬著。
振奋 《振作精神, 奋发努力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nức

nức𠽋:náo nức
nức󰅺:nô nức
nức:nao nức, nức nở
nức: 
nức𢴚:nức thúng (buộc mây xung quanh vành thúng)
nức:nức nở
nức:nức nở
nức󰋴:nức nở
nức𬳤:thơm nức
nức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nức Tìm thêm nội dung cho: nức